ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗保险卡
yīliáo bǎoxiǎn kǎ
Thẻ bảo hiểm y tế
Hán việt: y liệu bảo hiểm tạp
—

Gợi nhớ

Từ "医疗保险卡" (yīliáo bǎoxiǎn kǎ) mang nghĩa "Thẻ bảo hiểm y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

医疗保险卡
yīliáo bǎoxiǎn kǎ
Thẻ bảo hiểm y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ bảo hiểm y tế
Ví dụ (3)
qǐng请zài在jiùzhěn就诊huò或qǔyào取药shí时chūshì出示nín您de的yīliáo医疗bǎoxiǎnkǎ保险卡。
Vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm y tế của bạn khi khám bệnh hoặc lấy thuốc.
Please present your medical insurance card when seeing a doctor or picking up medication.
tā他de的yīliáo医疗bǎoxiǎnkǎ保险卡lǐ里hái还yǒu有yí一bùfen部分gèrénzhànghù个人账户yú'é余额。
Trong thẻ bảo hiểm y tế của ông ấy vẫn còn một khoản dư tài khoản cá nhân.
There is still some personal account balance remaining on his medical insurance card.
yībǎo医保zhèngcè政策tiáozhěng调整hòu后,diànzi电子yīliáo医疗bǎoxiǎnkǎ保险卡shǐyòng使用gèng更fāngbiàn方便。
Sau khi điều chỉnh chính sách bảo hiểm y tế, việc sử dụng thẻ bảo hiểm y tế điện tử tiện lợi hơn.
Following adjustments to the medical insurance policy, electronic medical insurance cards have become even more convenient to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây