公费医疗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公费医疗" (gōngfèiyīliáo) mang nghĩa "Chế độ y tế công phí", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公费医疗
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chế độ y tế công phí
Ví dụ (3)
一些员工享有公费医疗。
Một số nhân viên được hưởng y tế công.
Some employees enjoy publicly funded healthcare.
公费医疗可以减轻患者负担。
Y tế công có thể giảm gánh nặng cho bệnh nhân.
Publicly funded healthcare can reduce the burden on patients.
政策里提到了公费医疗制度。
Trong chính sách có nhắc đến chế độ y tế công.
The policy mentions the publicly funded healthcare system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây