ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公费医疗
gōngfèiyīliáo
Chế độ y tế công phí
Hán việt: công phí y liệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公费医疗" (gōngfèiyīliáo) mang nghĩa "Chế độ y tế công phí", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗).

Thành phần cấu tạo

公费医疗
gōngfèiyīliáo
Chế độ y tế công phí
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế độ y tế công phí
Ví dụ (3)
yìxiē一些yuángōng员工xiǎngyǒu享有gōngfèi公费yīliáo医疗。
Một số nhân viên được hưởng y tế công.
Some employees enjoy publicly funded healthcare.
gōngfèi公费yīliáo医疗kěyǐ可以jiǎnqīng减轻huànzhě患者fùdān负担。
Y tế công có thể giảm gánh nặng cho bệnh nhân.
Publicly funded healthcare can reduce the burden on patients.
zhèngcè政策lǐ里tídào提到le了gōngfèi公费yīliáo医疗zhìdù制度。
Trong chính sách có nhắc đến chế độ y tế công.
The policy mentions the publicly funded healthcare system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây