ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗保险报销
yīliáo bǎoxiǎn bàoxiāo
Thanh toán bảo hiểm y tế
Hán việt: y liệu bảo hiểm báo tiêu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "医疗保险报销" (yīliáo bǎoxiǎn bàoxiāo) mang nghĩa "Thanh toán bảo hiểm y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 报 (bào - báo): "báo" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).

Thành phần cấu tạo

医疗保险报销
yīliáo bǎoxiǎn bàoxiāo
Thanh toán bảo hiểm y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán bảo hiểm y tế
Ví dụ (5)
yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销de的liúchéng流程shì是shénme什么?
Quy trình bồi thường bảo hiểm y tế là gì?
What is the procedure for medical insurance reimbursement?
zhè这bǐ笔fèiyòng费用kěyǐ可以tōngguò通过yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销。
Khoản chi phí này có thể được bồi thường thông qua bảo hiểm y tế.
This expense can be reimbursed through medical insurance.
tā他zhèngzài正在zhǔnbèi准备yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销suǒ所xū需de的cáiliào材料。
Anh ấy đang chuẩn bị các hồ sơ cần thiết để thanh toán bồi thường bảo hiểm y tế.
He is preparing the materials required for medical insurance reimbursement.
ménzhěn门诊fèiyòng费用bú不zài在yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销de的fànwéi范围nèi内。
Chi phí khám ngoại trú không nằm trong phạm vi bồi thường bảo hiểm y tế.
Outpatient expenses are not covered by medical insurance reimbursement.
yīliáo医疗bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销de的bǐlì比例jīnnián今年yǒusuǒ有所tígāo提高。
Tỷ lệ bồi thường bảo hiểm y tế năm nay đã được nâng lên một chút.
The medical insurance reimbursement rate has increased this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây