ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗器械
yīliáo qìxiè
Thiết bị y tế
Hán việt: y liệu khí giới
—

Gợi nhớ

Từ "医疗器械" (yīliáo qìxiè) mang nghĩa "Thiết bị y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ" + 械 (xiè - giới): "Máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械).

Thành phần cấu tạo

医疗器械
yīliáo qìxiè
Thiết bị y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
疗
liáo • liệu
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết bị y tế
Ví dụ (3)
yīyuàn医院yǐnjìn引进le了dàpī大批xiānjìn先进de的yīliáo医疗qìxiè器械yǐ以tígāo提高zhěnliáo诊疗shuǐpíng水平。
Bệnh viện đã nhập về lượng lớn thiết bị y tế tiên tiến nhằm nâng cao trình độ chẩn đoán và điều trị.
The hospital introduced a large number of advanced medical devices to improve diagnosis and treatment standards.
suǒyǒu所有de的yīliáo医疗qìxiè器械zài在shǐyòng使用qián前dōu都bìxū必须jīngguò经过yángé严格de的xiāodú消毒。
Tất cả các thiết bị y tế trước khi sử dụng đều phải trải qua quá trình khử trùng nghiêm ngặt.
All medical instruments and devices must undergo strict sterilization before use.
gāi该gōngsī公司zhuānmén专门cóngshì从事gāoduān高端yīliáo医疗qìxiè器械de的yánfā研发hé和shēngchǎn生产。
Công ty này chuyên hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển và sản xuất thiết bị y tế cao cấp.
This company specializes in the research, development, and manufacturing of high-end medical devices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây