ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业医疗保险
shāngyè yīliáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế thương mại
Hán việt: thương nghiệp y liệu bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "商业医疗保险" (shāngyè yīliáo bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm y tế thương mại", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 医 (yī): Bác sĩ + 疗 (liáo): Điều trị + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

商业医疗保险
shāngyè yīliáo bǎoxiǎn
Bảo hiểm y tế thương mại
亠
丷
冏
业
匚
矢

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm y tế thương mại
Ví dụ (3)
chúle除了shèhuì社会yībǎo医保,tā他hái还gòumǎi购买le了yí一fèn份shāngyè商业yīliáo医疗bǎoxiǎn保险yǐ以yìngduì应对zhòngdà重大jíbìng疾病。
Ngoài bảo hiểm y tế xã hội, anh ấy còn mua thêm một gói bảo hiểm y tế thương mại để phòng ngừa bệnh hiểm nghèo.
In addition to social medical insurance, he also purchased a commercial health insurance policy to cover critical illnesses.
shāngyè商业yīliáo医疗bǎoxiǎn保险kěyǐ可以bàoxiāo报销xǔduō许多yībǎo医保mùlù目录wài外de的zìfèi自费xiàngmù项目。
Bảo hiểm y tế thương mại có thể thanh toán cho nhiều danh mục tự trả nằm ngoài danh mục của bảo hiểm xã hội.
Commercial health insurance can reimburse many out-of-pocket expenses that fall outside the social medical insurance catalog.
chūyuàn出院hòu后,tā他xiàng向bǎoxiǎn保险gōngsī公司tíjiāo提交le了bìnglì病历yǐ以shēnqǐng申请shāngyè商业yīliáo医疗bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔。
Sau khi xuất viện, anh ấy đã nộp hồ sơ bệnh án cho công ty bảo hiểm để yêu cầu bồi thường bảo hiểm y tế thương mại.
After being discharged from the hospital, he submitted his medical records to the insurance company to file a commercial health insurance claim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây