ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剧烈
jùliè
kịch liệt, dữ dội, mãnh liệt, mạnh (vận động, đau đớn).
Hán việt: kịch liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剧烈" (jùliè) mang nghĩa "dữ dội, mạnh", kết hợp bởi 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈).

Thành phần cấu tạo

剧烈
jùliè
dữ dội, mạnh
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kịch liệt, dữ dội, mãnh liệt, mạnh (vận động, đau đớn).
Ví dụ (5)
fànhòu饭后búyào不要mǎshàng马上jìnxíng进行jùliè剧烈yùndòng运动。
Sau khi ăn cơm đừng vận động mạnh ngay lập tức.
Don't engage in strenuous exercise immediately after a meal.
tā他de的wèibù胃部gǎndào感到yí一zhèn阵jùliè剧烈de的téngtòng疼痛。
Dạ dày anh ấy cảm thấy một cơn đau dữ dội.
He felt a sharp pain in his stomach.
dìzhèn地震dǎozhì导致dìmiàn地面fāshēng发生le了jùliè剧烈zhèndòng震动。
Động đất khiến mặt đất rung chuyển dữ dội.
The earthquake caused the ground to shake violently.
liǎng两rén人fāshēng发生le了jùliè剧烈de的zhēngchǎo争吵。
Hai người đã xảy ra cuộc cãi vã kịch liệt.
The two of them got into a fierce argument.
zuówǎn昨晚de的bàofēngyǔ暴风雨fēicháng非常jùliè剧烈,chuī吹dǎo倒le了hěn很duō多shù树。
Trận bão đêm qua vô cùng dữ dội, thổi đổ rất nhiều cây.
Last night's storm was extremely violent and blew down many trees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây