ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
话剧
huàjù
kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).
Hán việt: thoại kịch
台, 部
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "话剧" (huàjù) mang nghĩa "Kịch nói", kết hợp bởi 话 (huà - thoại): "lời nói" + 剧 (jù - kịch): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).

Thành phần cấu tạo

话剧
huàjù
Kịch nói
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).
Ví dụ (5)
zhè这zhōumò周末wǒmen我们yìqǐ一起qù去kàn看huàjù话剧ba吧。
Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem kịch nói nhé.
Let's go see a play together this weekend.
《cháguǎn茶馆》shì是yí一bù部fēicháng非常jīngdiǎn经典de的zhōngguó中国huàjù话剧。
'Trà Quán' là một vở kịch nói vô cùng kinh điển của Trung Quốc.
"Teahouse" is a very classic Chinese play.
tā他shì是yí一wèi位hěn很yǒumíng有名de的huàjù话剧yǎnyuán演员。
Anh ấy là một diễn viên kịch nói rất nổi tiếng.
He is a very famous stage actor.
wǒmen我们zài在xuéxiào学校de的lǐtáng礼堂biǎoyǎn表演huàjù话剧。
Chúng tôi biểu diễn kịch nói ở hội trường của trường học.
We perform plays in the school auditorium.
nǐ你kàndedǒng看得懂zhōngwén中文huàjù话剧ma吗?
Bạn xem kịch nói tiếng Trung có hiểu không?
Can you understand Chinese spoken drama?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây