ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轰隆隆
hōng lóng lóng
Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang
Hán việt: oanh long long
—

Gợi nhớ

Từ "轰隆隆" (hōng lóng lóng) mang nghĩa "Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang", kết hợp bởi 轰 (hōng - oanh): "Bắn phá" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轰: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰). • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆). • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).

Thành phần cấu tạo

轰隆隆
hōng lóng lóng
Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang
轰
hōng • oanh
Bắn phá
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
từ tượng thanh
Nghĩa:Tiếng ầm ầm, tiếng sấm nổ vang
Ví dụ (3)
tiānkōng天空zhōng中chuánlái传来hōnglōnglóng轰隆隆de的léishēng雷声,kànlái看来yào要xià下bàoyǔ暴雨le了。
Trên bầu trời truyền đến tiếng sấm nổ vang ầm ầm, xem ra sắp có mưa lớn rồi.
Rumbling thunder echoed from the sky; it looks like a downpour is coming.
huǒchē火车hōnglōnglóng轰隆隆de地shǐ驶guò过dàqiáo大桥,xiàng向yuǎnfāng远方kāiqù开去。
Xe lửa chạy ầm ầm qua cây cầu lớn, hướng về phía xa.
The train rumbled across the bridge and headed into the distance.
gōngdì工地shàng上tuītǔjī推土机hé和wājuéjī挖掘机hōnglōnglóng轰隆隆de地xiǎng响gè个bùtíng不停。
Xe ủi và xe xúc trên công trường kêu ầm ầm liên tục không ngừng.
Bulldozers and excavators rumbled nonstop at the construction site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây