ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隆隆
lónglóng
Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
Hán việt: long long
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "隆隆" (lónglóng) mang nghĩa "Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn", kết hợp bởi 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh" + 隆 (lóng - long): "Phồn thịnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆). • Chữ 隆: Vùng đất cao (阝) nơi từng bước chân (夂) đi qua đều thấy vạn vật sinh sôi (生) nảy nở tạo nên cơ đồ hùng vĩ, phồn thịnh (隆).

Thành phần cấu tạo

隆隆
lónglóng
Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)
隆
lóng • long
Phồn thịnh
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (ở giữa)
生
Bộ Sinh
Sinh sôi, nảy nở (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Âm thanh ầm ầm, tiếng động lớn
Ví dụ (3)
yuǎnchù远处chuánlái传来lónglóng隆隆de的léishēng雷声。
Từ xa vọng lại tiếng sấm ầm ầm.
Rumbling thunder came from the distance.
huǒchē火车lónglóng隆隆de地kāi开guòlái过来。
Tàu hỏa ầm ầm chạy tới.
The train rumbled toward us.
jīqì机器fāchū发出lónglóng隆隆de的shēngyīn声音。
Máy phát ra tiếng ầm ầm.
The machine made a rumbling sound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây