ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
共鸣
gòngmíng
cộng hưởng, sự đồng cảm, tiếng lòng, hưởng ứng, tâm đầu ý hợp.
Hán việt: cộng minh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "共鸣" (gòngmíng) mang nghĩa "đồng cảm, cộng hưởng", kết hợp bởi 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 鸣 (míng - minh): "kêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 鸣: Chú chim nhỏ (鸟) đậu trên cành cây mở miệng (口) cất tiếng hót líu lo đón nắng sớm là tiếng chim kêu, hót (鸣).

Thành phần cấu tạo

共鸣
gòngmíng
đồng cảm, cộng hưởng
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
鸣
míng • minh
kêu
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cộng hưởng, sự đồng cảm, tiếng lòng, hưởng ứng, tâm đầu ý hợp.
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影yǐnqǐ引起le了xǔduō许多niánqīngrén年轻人de的gòngmíng共鸣。
Bộ phim này đã khơi dậy sự đồng cảm (tiếng lòng) của rất nhiều người trẻ.
This film resonated with many young people.
tā他de的yǎnjiǎng演讲shēnshēn深深chùdòng触动le了tīngzhòng听众,chǎnshēng产生le了qiángliè强烈de的gòngmíng共鸣。
Bài diễn thuyết của ông ấy đã chạm sâu đến thính giả, tạo nên sự hưởng ứng mạnh mẽ.
His speech deeply moved the audience and sparked a strong resonance.
zhè这zhǒng种gūdú孤独de的gǎnjué感觉ràng让wǒ我hé和shū书zhōng中de的zhǔjué主角chǎnshēng产生le了gòngmíng共鸣。
Cảm giác cô đơn này khiến tôi nảy sinh sự đồng cảm với nhân vật chính trong sách.
This feeling of loneliness made me resonate with the protagonist in the book.
yōuxiù优秀de的yìshù艺术zuòpǐn作品zǒng总néng能yǐnqǐ引起quánrénlèi全人类de的gòngmíng共鸣。
Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc luôn có thể khơi dậy sự đồng cảm của toàn nhân loại.
Outstanding works of art always resonate with all of humanity.
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过tóngyàng同样tòngkǔ痛苦de的rén人,cái才néng能chǎnshēng产生gòngmíng共鸣。
Chỉ những người từng trải qua nỗi đau tương tự mới có thể thấu hiểu (cộng hưởng) lẫn nhau.
Only those who have experienced the same pain can truly resonate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây