ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总共
zǒnggòng
tổng cộng, tất cả, gộp lại.
Hán việt: tổng cộng
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "总共" (zǒnggòng) mang nghĩa "Tổng cộng", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共).

Thành phần cấu tạo

总共
zǒnggòng
Tổng cộng
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, gộp lại.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bān班zǒnggòng总共yǒu有sìshí四十míng名xuésheng学生。
Lớp chúng tôi tổng cộng có 40 học sinh.
There are forty students in our class in total.
zhè这cì次lǚxíng旅行zǒnggòng总共huā花le了duōshao多少qián钱?
Chuyến du lịch lần này tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
How much did this trip cost in total?
zhè这běn本shū书zǒnggòng总共fēnchéng分成le了shí十zhāng章。
Cuốn sách này tổng cộng chia thành 10 chương.
This book is divided into ten chapters in total.
suàn算shàng上wǒ我zài在nèi内,zǒnggòng总共yǒu有wǔ五gè个rén人qù去。
Tính cả tôi vào nữa, tổng cộng có 5 người đi.
Including me, there are five people going in total.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yùjì预计zǒnggòng总共xūyào需要sān三nián年shíjiān时间。
Công trình này dự tính tổng cộng cần 3 năm thời gian.
This project is expected to take three years in total.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây