总共
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "总共" (zǒnggòng) mang nghĩa "Tổng cộng", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 总共
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tổng cộng, tất cả, gộp lại.
Ví dụ (5)
我们班总共有四十名学生。
Lớp chúng tôi tổng cộng có 40 học sinh.
There are forty students in our class in total.
这次旅行总共花了多少钱?
Chuyến du lịch lần này tổng cộng hết bao nhiêu tiền?
How much did this trip cost in total?
这本书总共分成了十章。
Cuốn sách này tổng cộng chia thành 10 chương.
This book is divided into ten chapters in total.
算上我在内,总共有五个人去。
Tính cả tôi vào nữa, tổng cộng có 5 người đi.
Including me, there are five people going in total.
这项工程预计总共需要三年时间。
Công trình này dự tính tổng cộng cần 3 năm thời gian.
This project is expected to take three years in total.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây