公共场合
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公共场合" (gōnggòng chǎnghé) mang nghĩa "Nơi công cộng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公共场合
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nơi công cộng
Ví dụ (3)
在公共场合不要大声说话。
Ở nơi công cộng đừng nói chuyện lớn tiếng.
Do not speak loudly in public places.
公共场合应该遵守规则。
Nơi công cộng nên tuân thủ quy định.
You should follow the rules in public places.
他在公共场合主动给老人让座。
Anh ấy chủ động nhường ghế cho người già ở nơi công cộng.
He offered his seat to an elderly person in public.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây