ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公共场合
gōnggòng chǎnghé
Nơi công cộng
Hán việt: công cộng trường hợp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公共场合" (gōnggòng chǎnghé) mang nghĩa "Nơi công cộng", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

公共场合
gōnggòng chǎnghé
Nơi công cộng
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nơi công cộng
Ví dụ (3)
zài在gōnggòng公共chǎnghé场合búyào不要dàshēng大声shuōhuà说话。
Ở nơi công cộng đừng nói chuyện lớn tiếng.
Do not speak loudly in public places.
gōnggòng公共chǎnghé场合yīnggāi应该zūnshǒu遵守guīzé规则。
Nơi công cộng nên tuân thủ quy định.
You should follow the rules in public places.
tā他zài在gōnggòng公共chǎnghé场合zhǔdòng主动gěi给lǎorén老人ràngzuò让座。
Anh ấy chủ động nhường ghế cho người già ở nơi công cộng.
He offered his seat to an elderly person in public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây