ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自媒体
zìméitǐ
Kênh truyền thông cá nhân
Hán việt: tự môi thể
—

Gợi nhớ

Từ "自媒体" (zìméitǐ) mang nghĩa "Kênh truyền thông cá nhân", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 媒 (méi - môi): "mai mối" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体).

Thành phần cấu tạo

自媒体
zìméitǐ
Kênh truyền thông cá nhân
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kênh truyền thông cá nhân
Ví dụ (3)
xǔduō许多niánqīngrén年轻人xuǎnzé选择zuò做zì自méitǐ媒体bózhǔ博主,tōngguò通过fēnxiǎng分享rìcháng日常shēnghuó生活lái来xīyǐn吸引fěnsī粉丝。
Rất nhiều bạn trẻ lựa chọn làm blogger truyền thông cá nhân, thu hút người hâm mộ bằng cách chia sẻ cuộc sống thường nhật.
Many young people choose to become independent content creators, attracting followers by sharing their daily lives.
zì自méitǐ媒体de的xīngqǐ兴起gǎibiàn改变le了chuántǒng传统de的chuánbō传播géjú格局,ràng让měi每gè个rén人dōu都yǒu有fāshēng发声de的píngtái平台。
Sự trỗi dậy của truyền thông cá nhân đã thay đổi cục diện truyền thông truyền thống, giúp mỗi cá nhân đều có một nền tảng để cất lên tiếng nói.
The rise of self-media has transformed the traditional media landscape, giving everyone a platform to voice their opinions.
yùnyíng运营zì自méitǐ媒体zhànghào账号xūyào需要chíxù持续shūchū输出gāozhìliàng高质量de的yuánchuàng原创nèiróng内容cái才néng能wéichí维持huóyuèdù活跃度。
Vận hành một tài khoản truyền thông cá nhân cần duy trì sản xuất nội dung gốc chất lượng cao thì mới duy trì được độ tương tác tốt.
Running a self-media account requires continuously producing high-quality original content to maintain engagement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây