ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷媒
lěngméi
Gas lạnh
Hán việt: lãnh môi
—

Gợi nhớ

Từ "冷媒" (lěngméi) mang nghĩa "Gas lạnh", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 媒 (méi - môi): "mai mối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒).

Thành phần cấu tạo

冷媒
lěngméi
Gas lạnh
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gas lạnh
Ví dụ (3)
kōngtiáo空调yóuyú由于tóngguǎn铜管liánjiēchù连接处sōngdòng松动dǎozhì导致lěngméi冷媒xièlòu泄露,zhìlěng制冷xiàoguǒ效果míngxiǎn明显biànchà变差。
Điều hòa do vị trí nối ống đồng bị lỏng dẫn đến rò rỉ gas lạnh, hiệu quả làm lạnh kém đi rõ rệt.
Due to a loose copper pipe connection causing a refrigerant leak in the air conditioner, its cooling performance has noticeably deteriorated.
xīnxíng新型kōngtiáo空调tuījiàn推荐shǐyòng使用zhìlěng制冷xiàolǜ效率gāo高qiě且wēnshì温室xiàoyìng效应jí极dī低de的huánbǎo环保lěngméi冷媒rRsānshí'èr三十二。
Máy lạnh thế hệ mới khuyên dùng môi chất lạnh thân thiện với môi trường R32 có hiệu suất làm lạnh cao và hiệu ứng nhà kính cực thấp.
New air conditioners are recommended to use eco-friendly R32 refrigerant, which has high cooling efficiency and an extremely low greenhouse effect.
jiāzhù加注lěngméi冷媒qián前,wéixiūgōng维修工bìxū必须xiān先shǐyòng使用shuāng双jí级xuán旋piàn片zhēnkōngbèng真空泵duì对guǎnlù管路jìnxíng进行chōu抽zhēnkōng真空cāozuò操作。
Trước khi nạp gas lạnh, thợ sửa chữa bắt buộc phải dùng bơm hút chân không cánh gạt hai cấp để hút chân không đường ống.
Before charging the refrigerant, the technician must first use a two-stage rotary vane vacuum pump to vacuum the piping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây