ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呆账
dāizhàng
Nợ đọng / Khoản nợ khó thu
Hán việt: ngốc trướng
—

Gợi nhớ

Từ "呆账" (dāizhàng) mang nghĩa "Nợ đọng / Khoản nợ khó thu", kết hợp bởi 呆 (dāi - ngốc, đờ): "ngốc" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呆: Một người cứ há miệng (口) đứng bất động như khúc cây gỗ (木) suốt cả buổi nghĩa là ngẩn ngơ hoặc nán lại, ở lại (呆). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

呆账
dāizhàng
Nợ đọng / Khoản nợ khó thu
呆
dāi • ngốc, đờ
ngốc
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nợ đọng / Khoản nợ khó thu
Ví dụ (3)
yínháng银行bìxū必须tíqǔ提取zú'é足额de的bō拨bèi备yǐ以yìngduì应对dāizhàng呆账fēngxiǎn风险。
Ngân hàng phải trích lập dự phòng đầy đủ để ứng phó với rủi ro nợ khó đòi.
Banks must set aside sufficient provisions to guard against the risk of bad debts.
liánxù连续duōnián多年de的dāizhàng呆账zuìzhōng最终bèi被quèrèn确认wèi为huàizhàng坏账sǔnshī损失bìng并yǔyǐ予以héxiāo核销。
Khoản nợ khó đòi kéo dài nhiều năm cuối cùng đã được xác nhận là tổn thất nợ xấu và được xóa sổ.
Bad debts that had lingered for years were finally recognized as bad debt losses and written off.
xìndài信贷zhèngcè政策guòfèn过分kuānsōng宽松dǎozhì导致gāixíng该行de的dāizhàng呆账lǜ率shàngshēng上升。
Chính sách tín dụng quá lỏng lẻo đã khiến tỷ lệ nợ khó đòi của ngân hàng này gia tăng.
An overly loose credit policy led to an increase in the bank's bad debt ratio.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây