ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
账号
zhànghào
số tài khoản, tài khoản
Hán việt: trướng hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "账号" (zhànghào) mang nghĩa "số tài khoản, tài khoản", kết hợp bởi 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

账号
zhànghào
số tài khoản, tài khoản
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số tài khoản, tài khoản
Ví dụ (5)
nǐ你de的yínháng银行zhànghào账号shì是duōshao多少?
Số tài khoản ngân hàng của bạn là bao nhiêu?
What is your bank account number?
wǒ我wàngjì忘记le了wǒ我de的yóuxì游戏zhànghào账号mìmǎ密码。
Tôi quên mật khẩu tài khoản game của mình rồi.
I forgot the password to my game account.
qǐng请xiān先zhùcè注册yí一gè个xīn新zhànghào账号ránhòu然后zài再dēnglù登录。
Vui lòng đăng ký một tài khoản mới trước rồi sau đó đăng nhập.
Please register a new account first and then log in.
tā他de的shèjiāo社交méitǐ媒体zhànghào账号bèi被dào盗le了。
Tài khoản mạng xã hội của anh ấy đã bị hack.
His social media account was hacked.
nín您kěyǐ可以tōngguò通过yóuxiāng邮箱zhǎohuí找回nín您de的zhànghào账号。
Bạn có thể lấy lại tài khoản của mình thông qua email.
You can recover your account via email.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây