账户
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "账户" (zhànghù) mang nghĩa "Tài khoản", kết hợp bởi 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 账户
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, người dùng).
Ví dụ (5)
我要去银行开一个新账户。
Tôi muốn đến ngân hàng mở một tài khoản mới.
I want to open a new bank account.
请保管好您的账户密码。
Vui lòng bảo quản kỹ mật khẩu tài khoản của bạn.
Please keep your account password safe.
钱已经转到你的账户上了。
Tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn rồi.
The money has already been transferred to your account.
我的社交媒体账户被盗了。
Tài khoản mạng xã hội của tôi bị đánh cắp (hack) rồi.
My social media account was hacked.
您可以登录账户查看订单详情。
Ngài có thể đăng nhập tài khoản để xem chi tiết đơn hàng.
You can log in to your account to view the order details.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây