ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
账户
zhànghù
tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, người dùng).
Hán việt: trướng hộ
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "账户" (zhànghù) mang nghĩa "Tài khoản", kết hợp bởi 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

账户
zhànghù
Tài khoản
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, người dùng).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yínháng银行kāi开yí一gè个xīn新zhànghù账户。
Tôi muốn đến ngân hàng mở một tài khoản mới.
I want to open a new bank account.
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的zhànghù账户mìmǎ密码。
Vui lòng bảo quản kỹ mật khẩu tài khoản của bạn.
Please keep your account password safe.
qián钱yǐjīng已经zhuǎndào转到nǐ你de的zhànghù账户shàng上le了。
Tiền đã được chuyển vào tài khoản của bạn rồi.
The money has already been transferred to your account.
wǒ我de的shèjiāo社交méitǐ媒体zhànghù账户bèi被dào盗le了。
Tài khoản mạng xã hội của tôi bị đánh cắp (hack) rồi.
My social media account was hacked.
nín您kěyǐ可以dēnglù登录zhànghù账户chákàn查看dìngdān订单xiángqíng详情。
Ngài có thể đăng nhập tài khoản để xem chi tiết đơn hàng.
You can log in to your account to view the order details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây