ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资本账户
zīběn zhànghù
Tài khoản vốn
Hán việt: tư bản trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "资本账户" (zīběn zhànghù) mang nghĩa "Tài khoản vốn", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 本 (běn - bản): "quyển" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

资本账户
zīběn zhànghù
Tài khoản vốn
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài khoản vốn
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析zīběn资本zhànghù账户。
Phòng tài vụ đang phân tích tài khoản vốn.
The finance department is analyzing the capital account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zīběn资本zhànghù账户。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản vốn.
The capital account needs to be listed in the report.
zīběn资本zhànghù账户xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản vốn cần quản lý xác nhận.
The capital account requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây