ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混合账户
hùnhé zhànghù
tài khoản hỗn hợp
Hán việt: hỗn hợp trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "混合账户" (hùnhé zhànghù) mang nghĩa "tài khoản hỗn hợp", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

混合账户
hùnhé zhànghù
tài khoản hỗn hợp
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản hỗn hợp
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对hùnhé混合zhàng帐hù户。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tài khoản hỗn hợp.
The finance department is verifying the mixed account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出hùnhé混合zhàng帐hù户。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản hỗn hợp.
The mixed account needs to be listed in the report.
hùnhé混合zhàng帐hù户xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản hỗn hợp cần quản lý xác nhận.
The mixed account requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây