ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对公账户
duìgōng zhànghù
Tài khoản công ty
Hán việt: đối công trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "对公账户" (duìgōng zhànghù) mang nghĩa "Tài khoản công ty", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

对公账户
duìgōng zhànghù
Tài khoản công ty
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài khoản công ty
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对duìgōng对公zhànghù账户。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tài khoản công ty.
The finance department is verifying the corporate bank account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出duìgōng对公zhànghù账户。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản công ty.
The corporate bank account needs to be listed in the report.
duìgōng对公zhànghù账户xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản công ty cần quản lý xác nhận.
The corporate bank account requires confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây