ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暂计账户
zànjì zhànghù
tài khoản tạm ghi
Hán việt: tạm kế trướng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "暂计账户" (zànjì zhànghù) mang nghĩa "tài khoản tạm ghi", kết hợp bởi 暂 (zàn - tạm): "Tạm thời" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暂: Như nhát chém dứt khoát (斩) chỉ diễn ra trong một khoảng nắng ngắn ngủi của ngày (日) nên chỉ mang tính tạm thời (暂). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

暂计账户
zànjì zhànghù
tài khoản tạm ghi
暂
zàn • tạm
Tạm thời
斩
Chữ Trảm
chặt, chém đầu / âm đọc (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản tạm ghi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对zàn暂jì计zhàng帐hù户。
Phòng tài vụ đang đối chiếu tài khoản tạm ghi.
The finance department is verifying the suspense account.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zàn暂jì计zhàng帐hù户。
Trong báo cáo cần liệt kê tài khoản tạm ghi.
The suspense account needs to be listed in the report.
zàn暂jì计zhàng帐hù户xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Tài khoản tạm ghi cần quản lý xác nhận.
The suspense account requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây