ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书呆子
shū dāi zi
con mọt sách
Hán việt: thư ngốc tử
—

Gợi nhớ

Từ "书呆子" (shū dāi zi) mang nghĩa "con mọt sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 呆 (dāi - ngốc, đờ): "ngốc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 呆: Một người cứ há miệng (口) đứng bất động như khúc cây gỗ (木) suốt cả buổi nghĩa là ngẩn ngơ hoặc nán lại, ở lại (呆). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

书呆子
shū dāi zi
con mọt sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
呆
dāi • ngốc, đờ
ngốc
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:con mọt sách
Ví dụ (3)
tā他suīrán虽然kǎoshì考试chéngjì成绩hěn很hǎo好,dàn但shēnghuó生活shàng上quèshì却是gè个shūdāizi书呆子。
Mặc dù điểm thi của anh ấy rất cao, nhưng trong cuộc sống lại là một kẻ mọt sách.
Although he gets great exam grades, he is a bookworm when it comes to daily life.
wǒmen我们bù不néng能zhǐ只sǐjìyìngbèi死记硬背,zuò做méiyǒu没有shíjiàn实践jīngyàn经验de的shūdāizi书呆子。
Chúng ta không thể chỉ học vẹt để rồi trở thành những kẻ mọt sách không có kinh nghiệm thực tiễn.
We must not just memorize things by rote and become bookworms with no practical experience.
zhè这gè个shūdāizi书呆子chúle除了kànshū看书,shénme什么jiāwùhuó家务活dōu都bú不huì会zuò做。
Kẻ mọt sách này ngoài đọc sách ra thì chẳng biết làm bất cứ việc nhà nào.
Apart from reading books, this bookworm doesn't know how to do any housework at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây