ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痴迷
chīmí
mê mẩn, say mê đến mức cuồng
Hán việt: si mê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "痴迷" (chīmí) mang nghĩa "mê mẩn, say mê đến mức cuồng", kết hợp bởi 痴 (chī - si): "Ngốc nghếch" + 迷 (mí - mê): "người hâm mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痴: Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴). • Chữ 迷: Bước chân đi (辶) giữa muôn vàn hạt gạo (米) nhỏ li ti rải khắp lối dễ khiến người ta hoa mắt đi lạc, say mê quên lối về (迷).

Thành phần cấu tạo

痴迷
chīmí
mê mẩn, say mê đến mức cuồng
痴
chī • si
Ngốc nghếch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
米
Bộ Mễ
Gạo / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:mê mẩn, say mê đến mức cuồng
Ví dụ (5)
tā他duì对diànzǐyóuxì电子游戏jiǎnzhí简直dào到le了chīmí痴迷de的chéngdù程度。
Cậu ấy mê mẩn trò chơi điện tử đến mức cuồng.
He is absolutely obsessed with video games.
tā她chīmí痴迷yú于tán弹gāngqín钢琴,měitiān每天dōu都yào要liànxí练习hǎo好jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Cô ấy say mê việc đánh đàn piano, ngày nào cũng phải luyện tập vài tiếng đồng hồ.
She is obsessed with playing the piano and practices for several hours every day.
zhè这gè个nánhái男孩cóngxiǎo从小jiù就duì对tiānwénxué天文学fēicháng非常chīmí痴迷。
Cậu bé này từ nhỏ đã cực kỳ say mê thiên văn học.
This boy has been fascinated by astronomy since childhood.
fěnsī粉丝men们duì对nà那wèi位liúxíng流行gēshǒu歌手shífēn十分chīmí痴迷。
Người hâm mộ vô cùng mê mẩn chàng ca sĩ nhạc pop đó.
The fans are deeply obsessed with that pop singer.
búyào不要chīmí痴迷yú于dǔbó赌博,fǒuzé否则nǐ你huì会shīqù失去yíqiè一切。
Đừng say mê cờ bạc đến mức cuồng, nếu không bạn sẽ mất tất cả.
Don't become obsessed with gambling, or you will lose everything.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây