ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痴心
chīxīn
lòng si mê, tình cảm mù quáng
Hán việt: si tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "痴心" (chīxīn) mang nghĩa "lòng si mê, tình cảm mù quáng", kết hợp bởi 痴 (chī - si): "Ngốc nghếch" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痴: Căn bệnh (疒) làm che mờ cả sự hiểu biết (知) khiến tâm trí trở nên ngốc nghếch hoặc say mê cuồng nhiệt một điều gì (痴). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

痴心
chīxīn
lòng si mê, tình cảm mù quáng
痴
chī • si
Ngốc nghếch
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
知
Chữ Tri
biết, nhận thức / âm đọc (bên trong)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lòng si mê, tình cảm mù quáng
Ví dụ (5)
tā他duì对tā她yí一piàn片chīxīn痴心,kěxī可惜tā她zǎo早yǒuxīn有心shàng上rén人le了。
Anh ấy ôm trọn một lòng si mê cô ấy, thật tiếc là cô ấy đã có người trong mộng từ lâu.
He is deeply devoted to her, but unfortunately she already has someone she loves.
bié别zài再duì对tā他chīxīn痴心wàngxiǎng妄想le了,tā他gēnběn根本bú不ài爱nǐ你。
Đừng có mơ mộng hão huyền vì tình cảm mù quáng với anh ta nữa, anh ta căn bản không hề yêu bạn.
Stop having foolish fantasies about him; he simply doesn't love you.
nà那gè个chīxīn痴心nǚzǐ女子wèile为了děng等tā他,zhōngshēn终身wèi未jià嫁。
Cô gái si tình đó vì đợi anh ấy mà cả đời không lấy chồng.
That devoted woman waited for him and never married for the rest of her life.
jíshǐ即使zhīdào知道méiyǒu没有jiéguǒ结果,tā他yīrán依然chīxīn痴心bù不gǎi改。
Cho dù biết là không có kết quả, anh ấy vẫn không thay đổi lòng si mê.
Even though he knew it would lead nowhere, his devotion never changed.
àiqíng爱情yǒushíhòu有时候huì会ràng让rén人biànde变得jíqí极其chīxīn痴心。
Tình yêu đôi khi khiến con người ta trở nên cực kỳ si mê mù quáng.
Love can sometimes make people extremely infatuated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây