ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地震
dìzhèn
động đất, địa chấn.
Hán việt: địa chấn
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "地震" (dìzhèn) mang nghĩa "động đất", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震).

Thành phần cấu tạo

地震
dìzhèn
động đất
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động đất, địa chấn.
Ví dụ (5)
zuótiān昨天wǎnshang晚上fāshēng发生le了yí一cì次qīngwēi轻微de的dìzhèn地震。
Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhẹ.
There was a slight earthquake last night.
zhè这cì次dìzhèn地震de的zhèn震jí级shì是77.88jí级。
Cấp độ của trận động đất lần này là 7.8 độ.
This earthquake had a magnitude of 7.8.
dìzhèn地震zàochéng造成le了yánzhòng严重de的cáichǎn财产sǔnshī损失。
Động đất đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng về tài sản.
The earthquake caused serious property damage.
rìběn日本shì是yí一gè个dìzhèn地震pínfā频发de的guójiā国家。
Nhật Bản là một quốc gia thường xuyên xảy ra động đất.
Japan is a country where earthquakes occur frequently.
dìzhèn地震fāshēng发生shí时,yào要duǒ躲zài在zhuōzi桌子dǐxià底下。
Khi xảy ra động đất, phải trốn xuống gầm bàn.
When an earthquake happens, you should take cover under a table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây