ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地震保险
dìzhèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm động đất
Hán việt: địa chấn bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "地震保险" (dìzhèn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm động đất", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 震 (zhèn - chấn): "rung chuyển" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 震: Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

地震保险
dìzhèn bǎoxiǎn
Bảo hiểm động đất
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
震
zhèn • chấn
rung chuyển
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm động đất
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明dìzhèn地震bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm động đất.
The agent is explaining earthquake insurance.
dìzhèn地震bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm động đất sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Earthquake insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了dìzhèn地震bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm động đất.
Earthquake insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây