ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸣叫
míng jiào
kêu, hót
Hán việt: minh khiếu
—

Gợi nhớ

Từ "鸣叫" (míng jiào) nghĩa là "kêu, hót", ghép bởi: 鸣 (míng): kêu + 叫 (jiào): tên là.

Thành phần cấu tạo

鸣叫
míng jiào
kêu, hót
口
鸟
丩

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kêu, hót
Ví dụ (3)
qīngchén清晨,shùlín树林lǐ里chuánlái传来niǎor鸟儿huānkuài欢快de的míngjiàoshēng鸣叫声。
Sáng sớm, trong rừng truyền lại tiếng chim hót vui tươi.
Early in the morning, the cheerful chirping of birds came from the woods.
xiàtiān夏天de的yèwǎn夜晚,cǎocóng草丛lǐ里de的chánmíng蝉鸣jiàogèbùtíng叫个不停。
Đêm mùa hè, ve sầu trong bụi cỏ kêu không ngừng.
On summer nights, the cicadas in the grass chirp incessantly.
tīngdào听到zhǔrén主人de的jiǎobùshēng脚步声,xiǎogǒu小狗fāchū发出le了qīngwēi轻微de的míngjiào鸣叫。
Nghe thấy tiếng bước chân của chủ nhân, chú chó nhỏ phát ra tiếng kêu khẽ.
Hearing its owner's footsteps, the puppy let out a soft whimper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây