鸣叫声
—
Gợi nhớ
Từ "鸣叫声" (míng jiào shēng) nghĩa là "tiếng hót (chim), tiếng kêu (côn trùng/động vật)", ghép bởi: 鸣 (míng): kêu + 叫 (jiào): tên là + 声 (shēng): tiếng.
Thành phần cấu tạo
鸣叫声
tiếng hót (chim), tiếng kêu (côn trùng/động vật)
口
鸟
丩
士
尸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tiếng hót (chim), tiếng kêu (côn trùng/động vật)
Ví dụ (3)
清晨,清脆的鸣叫声把我唤醒。
Sáng sớm, tiếng hót líu lo trong trẻo đánh thức tôi dậy.
In the morning, crisp chirping sounds woke me up.
树林里传来小鸟的鸣叫声。
Trong rừng cây truyền đến tiếng hót của những chú chim nhỏ.
Chirping sounds of little birds came from the woods.
夜晚的草丛中有蟋蟀的鸣叫声。
Trong bụi cỏ ban đêm có tiếng kêu gáy của dế mèn.
There are cricket chirping sounds in the grass at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây