ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
醒
xǐng
tỉnh, thức dậy (chuyển từ trạng thái ngủ sang thức).
Hán việt: tỉnh
一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
16
HSK 3
—

Gợi nhớ

Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

醒
xǐng
Thức dậy, tỉnh lại
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tỉnh, thức dậy (chuyển từ trạng thái ngủ sang thức).
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天zǎoshang早上liùdiǎn六点jiù就xǐng醒le了,dànshì但是bù不xiǎng想qǐchuáng起床。
Sáng nay 6 giờ tôi đã tỉnh rồi, nhưng không muốn dậy khỏi giường.
I woke up at six this morning, but I didn't want to get out of bed.
kuài快xǐngxǐng醒醒,bié别shuì睡le了,yào要chídào迟到le了!
Mau tỉnh lại đi, đừng ngủ nữa, sắp muộn rồi!
Wake up, stop sleeping, or you'll be late!
zuówǎn昨晚de的léishēng雷声tài太dà大,bǎ把wǒ我cóng从mèng梦zhōng中chǎoxǐng吵醒le了。
Tiếng sấm tối qua to quá, làm tôi giật mình tỉnh giấc khỏi cơn mơ.
The thunder last night was so loud that it woke me from my dream.
tā他shuì睡de得hěn很sǐ死,zěnme怎么jiào叫dōu都jiào叫bù不xǐng醒。
Anh ấy ngủ say lắm (ngủ chết), gọi thế nào cũng không tỉnh.
He was sleeping so soundly that no matter how much we called him, we couldn't wake him up.
wǒ我zuótiān昨天bànyè半夜xǐng醒le了hǎo好jǐ几cì次,méi没shuì睡hǎo好。
Đêm qua tôi tỉnh dậy mấy lần liền, ngủ không ngon.
I woke up several times in the middle of the night yesterday and didn’t sleep well.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:tỉnh rượu, tỉnh táo, giác ngộ (đầu óc minh mẫn trở lại).
Ví dụ (4)
tā他hēzuì喝醉le了,shuì睡le了yí一jiào觉cái才xǐngjiǔ醒酒。
Anh ấy uống say rồi, ngủ một giấc mới tỉnh rượu.
He got drunk and only sobered up after sleeping for a while.
hē喝bēi杯nóng浓chá茶,ràng让zìjǐ自己qīngxǐng清醒yíxià一下。
Uống cốc trà đặc đi, để bản thân tỉnh táo lại một chút.
Have a strong cup of tea to clear your head.
miànduì面对xiànshí现实ba吧,nǐ你gāi该xǐngxǐng醒醒le了!
Đối diện với thực tế đi, bạn nên tỉnh ngộ ra rồi đấy!
Face reality—you need to wake up!
nǐ你xūyào需要shíkè时刻bǎochí保持tóunǎo头脑qīngxǐng清醒。
Bạn cần phải luôn giữ cho đầu óc tỉnh táo.
You need to stay clear-headed at all times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây