ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如梦初醒
rú mènɡ chū xǐnɡ
Như vừa tỉnh mộng, bừng tỉnh ngộ
Hán việt: như mộng sơ tỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "如梦初醒" (rú mènɡ chū xǐnɡ) mang nghĩa "Như vừa tỉnh mộng, bừng tỉnh ngộ", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 梦 (mèng - mộng): "Giấc mơ" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 梦: Khi màn đêm buông xuống (夕), tâm trí như lạc bước vào cánh rừng sâu huyền ảo (林) để chìm vào một giấc mơ đẹp (梦). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

如梦初醒
rú mènɡ chū xǐnɡ
Như vừa tỉnh mộng, bừng tỉnh ngộ
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
梦
mèng • mộng
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Như vừa tỉnh mộng, bừng tỉnh ngộ
Ví dụ (3)
tīng听le了péngyou朋友de的quàngào劝告,tā他cái才rúmèngchūxǐng如梦初醒,yìshí意识dào到zìjǐ自己zǒu走cuò错le了lù路。
Nghe lời khuyên bảo của người bạn, anh ta mới như bừng tỉnh mộng, nhận ra mình đã đi sai đường.
Only after listening to his friend's advice did he wake up as if from a dream and realize he had taken the wrong path.
jǐngfāng警方bǎ把piànjú骗局de的zhēn真xiàng相gōngbù公布hòu后,shòuhàizhě受害者men们cái才rúmèngchūxǐng如梦初醒。
Sau khi cảnh sát công bố sự thật của vụ lừa đảo, các nạn nhân mới bừng tỉnh ngộ.
Only after the police revealed the truth of the scam did the victims finally wake up to reality.
kàn看le了zhè这běn本jìshí纪实xiǎoshuō小说,wǒ我cái才rúmèngchūxǐng如梦初醒,yuánlái原来zhēnshí真实de的lìshǐ历史shì是zhèyàng这样de的。
Đọc xong cuốn tiểu thuyết ký sự này tôi mới như bừng tỉnh mộng, hóa ra lịch sử chân thực lại là như thế này.
Reading this documentary novel was a rude awakening for me; so this is what real history was like.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây