提醒
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "提醒" (tíxǐng) mang nghĩa "Nhắc nhở, cảnh báo", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 提醒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Ví dụ (5)
谢谢你的提醒,不然我真的忘了今天要开会。
Cảm ơn sự nhắc nhở của bạn, nếu không tôi thực sự đã quên hôm nay phải họp rồi.
Thank you for reminding me, otherwise I really would have forgotten that we have a meeting today.
我要在手机上设个闹钟来提醒自己吃药。
Tôi phải đặt báo thức trên điện thoại để nhắc nhở bản thân uống thuốc.
I’m going to set an alarm on my phone to remind myself to take my medicine.
老师多次提醒我们要仔细检查考卷。
Thầy giáo đã nhiều lần nhắc nhở chúng tôi phải kiểm tra bài thi thật kỹ.
The teacher reminded us many times to check our exam papers carefully.
妈妈提醒我出门时一定要带上雨伞。
Mẹ nhắc tôi khi ra ngoài nhất định phải mang theo ô.
Mom reminded me to make sure to take an umbrella when I go out.
我想提醒你,明天是最后期限了。
Tôi muốn nhắc nhở bạn rằng ngày mai là hạn chót rồi đấy.
I’d like to remind you that tomorrow is the deadline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây