ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提醒
tíxǐng
nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Hán việt: đề tỉnh
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提醒" (tíxǐng) mang nghĩa "Nhắc nhở, cảnh báo", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

提醒
tíxǐng
Nhắc nhở, cảnh báo
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhắc nhở, cảnh báo (làm cho ai đó nhớ lại hoặc chú ý đến điều gì đó).
Ví dụ (5)
xièxie谢谢nǐ你de的tíxǐng提醒,bùrán不然wǒ我zhēn真de的wàng忘le了jīntiān今天yào要kāihuì开会。
Cảm ơn sự nhắc nhở của bạn, nếu không tôi thực sự đã quên hôm nay phải họp rồi.
Thank you for reminding me, otherwise I really would have forgotten that we have a meeting today.
wǒ我yào要zài在shǒujī手机shàng上shè设gè个nàozhōng闹钟lái来tíxǐng提醒zìjǐ自己chīyào吃药。
Tôi phải đặt báo thức trên điện thoại để nhắc nhở bản thân uống thuốc.
I’m going to set an alarm on my phone to remind myself to take my medicine.
lǎoshī老师duōcì多次tíxǐng提醒wǒmen我们yào要zǐxì仔细jiǎnchá检查kǎojuàn考卷。
Thầy giáo đã nhiều lần nhắc nhở chúng tôi phải kiểm tra bài thi thật kỹ.
The teacher reminded us many times to check our exam papers carefully.
māma妈妈tíxǐng提醒wǒ我chūmén出门shí时yídìng一定yào要dàishàng带上yǔsǎn雨伞。
Mẹ nhắc tôi khi ra ngoài nhất định phải mang theo ô.
Mom reminded me to make sure to take an umbrella when I go out.
wǒ我xiǎng想tíxǐng提醒nǐ你,míngtiān明天shì是zuìhòu最后qīxiàn期限le了。
Tôi muốn nhắc nhở bạn rằng ngày mai là hạn chót rồi đấy.
I’d like to remind you that tomorrow is the deadline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây