ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清醒
qīngxǐng
tỉnh táo, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh lại (sau khi mê/say), thức tỉnh.
Hán việt: thanh tỉnh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "清醒" (qīngxǐng) mang nghĩa "tỉnh táo", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

清醒
qīngxǐng
tỉnh táo
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tỉnh táo, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh lại (sau khi mê/say), thức tỉnh.
Ví dụ (5)
hē喝le了yì一bēi杯nóng浓chá茶,wǒ我de的tóunǎo头脑qīngxǐng清醒duō多le了。
Uống một cốc trà đặc, đầu óc tôi tỉnh táo hơn nhiều.
After drinking a cup of strong tea, my mind felt much clearer.
jíshǐ即使zài在jǐnjí紧急qíngkuàng情况xià下,yě也yào要bǎochí保持qīngxǐng清醒de的tóunǎo头脑。
Kể cả trong tình huống khẩn cấp, cũng phải giữ đầu óc tỉnh táo.
Even in an emergency, you must keep a clear head.
wǒmen我们yào要qīngxǐng清醒de地rènshi认识dào到mùqián目前miànlín面临de的kùnnán困难。
Chúng ta phải nhận thức một cách sáng suốt về những khó khăn đang đối mặt.
We must clearly recognize the difficulties we are currently facing.
bìngrén病人yǐjīng已经cóng从hūnmí昏迷zhōng中qīngxǐng清醒guòlái过来le了。
Bệnh nhân đã tỉnh lại từ cơn hôn mê.
The patient has regained consciousness from the coma.
tā他hēzuì喝醉le了,dào到xiànzài现在hái还méi没qīngxǐng清醒。
Anh ấy say rồi, đến giờ vẫn chưa tỉnh rượu.
He got drunk and still hasn't sobered up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây