ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
醒来
xǐnglái
thức dậy, tỉnh giấc
Hán việt: tỉnh lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "醒来" (xǐnglái) mang nghĩa "thức dậy, tỉnh giấc", kết hợp bởi 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

醒来
xǐnglái
thức dậy, tỉnh giấc
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thức dậy, tỉnh giấc
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上liùdiǎn六点xǐnglái醒来。
Tôi thức dậy vào lúc sáu giờ mỗi sáng.
I wake up at six o’clock every morning.
tā他cóng从mèng梦zhōng中xǐnglái醒来。
Anh ấy tỉnh giấc từ trong giấc mơ.
He woke up from a dream.
tīngdào听到jùdà巨大de的shēngyīn声音,wǒ我tūrán突然xǐnglái醒来。
Nghe thấy tiếng động lớn, tôi chợt tỉnh giấc.
I suddenly woke up when I heard a loud noise.
děng等tā她xǐnglái醒来de的shíhou时候,yǐjīng已经shì是zhōngwǔ中午le了。
Lúc cô ấy thức dậy thì đã là buổi trưa rồi.
By the time she woke up, it was already noon.
shǒushù手术hòu后,tā他mànmàn慢慢xǐnglái醒来le了。
Sau ca phẫu thuật, anh ấy đã từ từ tỉnh lại.
After the surgery, he slowly regained consciousness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây