ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觉醒
juéxǐng
thức tỉnh, giác ngộ, tỉnh ngộ.
Hán việt: giác tỉnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "觉醒" (juéxǐng) mang nghĩa "thức tỉnh", kết hợp bởi 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy" + 醒 (xǐng - tỉnh): "Thức dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉). • Chữ 醒: Sau cơn say rượu nồng (酉) ngước nhìn lên bầu trời đêm đầy sao sáng (星) liền bừng tỉnh lại, thức dậy (醒).

Thành phần cấu tạo

觉醒
juéxǐng
thức tỉnh
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)
醒
xǐng • tỉnh
Thức dậy
酉
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
星
Tinh
Sao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thức tỉnh, giác ngộ, tỉnh ngộ.
Ví dụ (5)
suízhe随着shídài时代de的jìnbù进步,nǚxìng女性de的zìwǒ自我yìshí意识kāishǐ开始juéxǐng觉醒。
Cùng với sự tiến bộ của thời đại, ý thức bản thân của phụ nữ bắt đầu thức tỉnh.
As the times progressed, women's self-awareness began to awaken.
zhè这shì是yí一bù部huànqǐ唤起mínzú民族juéxǐng觉醒de的wénxué文学zuòpǐn作品。
Đây là một tác phẩm văn học kêu gọi sự thức tỉnh của dân tộc.
This is a literary work that awakened the nation.
jīngguò经过zhè这cì次shībài失败,tā他zhōngyú终于juéxǐng觉醒le了。
Trải qua thất bại lần này, cuối cùng anh ấy cũng đã tỉnh ngộ.
After this failure, he finally woke up to reality.
wǒmen我们xūyào需要děngdài等待dàzhòng大众yìshí意识de的juéxǐng觉醒。
Chúng ta cần chờ đợi sự thức tỉnh trong ý thức của đại chúng.
We need to wait for the awakening of public consciousness.
nà那gè个shídài时代bèi被chēngwéi称为“juéxǐng觉醒niándài年代”。
Thời đại đó được gọi là "Thời đại thức tỉnh".
This is known as the "Age of Awakening."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây