ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
觉悟
juéwù
giác ngộ, tỉnh ngộ, nhận ra, thức tỉnh (trước sai lầm hoặc chân lý).
Hán việt: giác ngộ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "觉悟" (juéwù) mang nghĩa "giác ngộ", kết hợp bởi 觉 (jué / jiào - giác): "cảm thấy" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 觉: Dưới mái nhà tri thức (冖), con người mở to đôi mắt nhìn nhận (见) thế giới xung quanh để chợt bừng tỉnh cảm thấy, nhận ra (觉). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

觉悟
juéwù
giác ngộ
觉
jué / jiào • giác
cảm thấy
觉
Giản thể từ 覺
Hình mắt mở nhìn ra (phồn thể có bộ Kiến 見)
悟
wù • ngộ
Nhận thức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giác ngộ, tỉnh ngộ, nhận ra, thức tỉnh (trước sai lầm hoặc chân lý).
Ví dụ (3)
jīngguò经过zhè这cì次jiàoxun教训,tā他zhōngyú终于juéwù觉悟le了,bú不zài再dǔbó赌博。
Qua bài học lần này, anh ấy cuối cùng cũng tỉnh ngộ rồi, không còn cờ bạc nữa.
After this lesson, he finally came to his senses and stopped gambling.
zhǐyǒu只有juéwù觉悟dào到zìjǐ自己de的cuòwù错误,cái才néng能gǎizhèng改正。
Chỉ có nhận thức (giác ngộ) được sai lầm của bản thân thì mới có thể sửa đổi.
Only by realizing your own mistakes can you correct them.
lǎoshī老师de的yì一fān番huà话shǐ使wǒ我měngrán猛然juéwù觉悟。
Những lời nói của thầy giáo khiến tôi bừng tỉnh (chợt giác ngộ).
The teacher's words made me suddenly see the light.
2
danh từ
Nghĩa:sự giác ngộ, ý thức, nhận thức (tư tưởng, chính trị, đạo đức).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要búduàn不断tígāo提高zìjǐ自己de的sīxiǎng思想juéwù觉悟。
Chúng ta phải không ngừng nâng cao giác ngộ tư tưởng của bản thân.
We must constantly raise our ideological awareness.
zhèdiǎn这点juéwù觉悟wǒ我háishi还是yǒu有de的,búyòng不用nǐ你tíxǐng提醒。
Chút ý thức này tôi vẫn có, không cần anh nhắc nhở.
I have at least that much awareness, so you don't need to remind me.
kànlái看来nǐ你de的zhèngzhì政治juéwù觉悟hěn很gāo高a啊。
Xem ra giác ngộ chính trị của cậu rất cao đấy.
It seems your political awareness is quite high.
quēfá缺乏juéwù觉悟de的rén人hěn很nán难zài在tuánduì团队zhōng中lìzú立足。
Người thiếu ý thức (giác ngộ) rất khó có chỗ đứng trong tập thể.
People who lack awareness find it hard to gain a foothold in a team.
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神tǐxiàn体现le了jí极gāo高de的juéwù觉悟。
Tinh thần cống hiến vô tư này thể hiện sự giác ngộ cực cao.
This spirit of selfless dedication reflects an exceptionally high level of awareness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây