ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晤
wù
gặp gỡ, gặp mặt
Hán việt: ngộ
丨フ一一一丨フ一丨フ一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới ánh mặt trời ban ngày (日), chính bản thân ta (吾) được trực tiếp đối diện trò chuyện và gặp gỡ, gặp mặt bạn bè (晤).

Thành phần cấu tạo

晤
wù
gặp gỡ, gặp mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, gặp mặt
Ví dụ (3)
liǎng两wèi位xuézhě学者jīntiān今天huìwù会晤。
Hai học giả hôm nay gặp mặt.
The two scholars met today.
wǒ我xiǎng想yǔ与tā他miàn面wù晤。
Tôi muốn gặp trực tiếp anh ấy.
I would like to meet him in person.
tāmen他们míngtiān明天wù晤tán谈。
Họ ngày mai gặp gỡ trao đổi.
They will meet for talks tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây