晤
丨フ一一一丨フ一丨フ一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới ánh mặt trời ban ngày (日), chính bản thân ta (吾) được trực tiếp đối diện trò chuyện và gặp gỡ, gặp mặt bạn bè (晤).
Thành phần cấu tạo
晤
gặp gỡ, gặp mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gặp gỡ, gặp mặt
Ví dụ (3)
两位学者今天会晤。
Hai học giả hôm nay gặp mặt.
The two scholars met today.
我想与他面晤。
Tôi muốn gặp trực tiếp anh ấy.
I would like to meet him in person.
他们明天晤谈。
Họ ngày mai gặp gỡ trao đổi.
They will meet for talks tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây