ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会晤
huìwù
gặp gỡ, hội kiến, hội đàm, cuộc gặp (thường là cấp cao/ngoại giao).
Hán việt: hội ngộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "会晤" (huìwù) mang nghĩa "gặp gỡ", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 晤 (wù - ngộ): "gặp gỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 晤: Dưới ánh mặt trời ban ngày (日), chính bản thân ta (吾) được trực tiếp đối diện trò chuyện và gặp gỡ, gặp mặt bạn bè (晤).

Thành phần cấu tạo

会晤
huìwù
gặp gỡ
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
晤
wù • ngộ
gặp gỡ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gặp gỡ, hội kiến, hội đàm, cuộc gặp (thường là cấp cao/ngoại giao).
Ví dụ (5)
liǎng两guó国yuánshǒu元首jiāng将zài在xiàzhōu下周jǔxíng举行zhèngshì正式huìwù会晤。
Nguyên thủ hai nước sẽ tổ chức cuộc gặp gỡ chính thức vào tuần sau.
The heads of state of the two countries will hold a formal meeting next week.
zhè这cì次lìshǐxìng历史性de的huìwù会晤yǐnqǐ引起le了quánshìjiè全世界de的guānzhù关注。
Cuộc hội kiến mang tính lịch sử này đã thu hút sự quan tâm của toàn thế giới.
This historic meeting attracted worldwide attention.
shuāngfāng双方zài在qīnqiè亲切yǒuhǎo友好de的qìfēn气氛zhòng中jìnxíng进行le了huìwù会晤。
Hai bên đã tiến hành cuộc gặp gỡ trong bầu không khí thân thiết và hữu nghị.
The two sides held talks in a cordial and friendly atmosphere.
wàijiāobùzhǎng外交部长dìngqī定期yǔ与gèguó各国dàshǐ大使huìwù会晤。
Bộ trưởng Ngoại giao định kỳ gặp gỡ (hội kiến) với đại sứ các nước.
The foreign minister meets regularly with ambassadors from various countries.
huìwù会晤qījiān期间,liǎng两guó国lǐngdǎorén领导人jiù就gòngtóng共同guānxīn关心de的wèntí问题jiāohuàn交换le了yìjiàn意见。
Trong thời gian hội đàm, lãnh đạo hai nước đã trao đổi ý kiến về các vấn đề cùng quan tâm.
During the meeting, the leaders of the two countries exchanged views on issues of mutual concern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây