ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体悟
tǐ wù
thể hội, ngộ ra
Hán việt: thể ngộ
—

Gợi nhớ

Từ "体悟" (tǐ wù) mang nghĩa "thể hội, ngộ ra", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 悟 (wù - ngộ): "Nhận thức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 悟: Khi trái tim (忄) tự đối thoại với chính bản thân ta (吾), con người sẽ bừng tỉnh và ngộ ra chân lý (悟).

Thành phần cấu tạo

体悟
tǐ wù
thể hội, ngộ ra
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
悟
wù • ngộ
Nhận thức
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thể hội, ngộ ra
Ví dụ (3)
jīnglì经历le了xǔduō许多fēngyǔ风雨hòu后,tā他cái才tǐwù体悟dào到píngdàn平淡shēnghuó生活de的zhēnguì珍贵。
Trải qua nhiều sóng gió, anh ấy mới ngộ ra được giá trị trân quý của cuộc sống bình dị.
Only after going through many storms did he come to appreciate the preciousness of a simple, ordinary life.
dúwán读完zhè这běn本shū书,wǒ我shēnshēn深深de地tǐwù体悟dào到le了zuòzhě作者de的gūdú孤独yǔ与wúnài无奈。
Sau khi đọc xong cuốn sách này, tôi cảm nhận sâu sắc được nỗi cô đơn và bất lực của tác giả.
After finishing this book, I deeply understood and felt the author's loneliness and helplessness.
chán禅xiū修de的mùdì目的zhīyí之一jiù就shì是yǐndǎo引导rénmen人们tǐwù体悟shēngmìng生命de的zhēn真dì谛。
Một trong những mục đích của thiền định là dẫn dắt con người ngộ ra chân lý của cuộc sống.
One of the purposes of Zen meditation is to guide people to realize the true meaning of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây