污渍
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "污渍" (wūzì) mang nghĩa "vết bẩn", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 渍 (zì - tích): "vết bẩn đọng lại (dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 渍: Vết nước bẩn hay dầu mỡ (氵) bám chặt trên áo lâu ngày như món nợ khó tẩy (责) tạo thành vết ố, vết bẩn đọng lại (渍).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 污渍
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vết bẩn
Ví dụ (3)
衬衫上有一块污渍。
Trên áo sơ mi có một vết bẩn.
There is a stain on the shirt.
这种污渍很难洗掉。
Loại vết bẩn này rất khó giặt sạch.
This kind of stain is hard to wash out.
她用清洁剂去除污渍。
Cô ấy dùng chất tẩy rửa để loại bỏ vết bẩn.
She used detergent to remove the stain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây