ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污渍
wūzì
vết bẩn
Hán việt: ô tích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "污渍" (wūzì) mang nghĩa "vết bẩn", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 渍 (zì - tích): "vết bẩn đọng lại (dầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 渍: Vết nước bẩn hay dầu mỡ (氵) bám chặt trên áo lâu ngày như món nợ khó tẩy (责) tạo thành vết ố, vết bẩn đọng lại (渍).

Thành phần cấu tạo

污渍
wūzì
vết bẩn
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
渍
zì • tích
vết bẩn đọng lại (dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vết bẩn
Ví dụ (3)
chènshān衬衫shàng上yǒu有yí一kuài块wūzì污渍。
Trên áo sơ mi có một vết bẩn.
There is a stain on the shirt.
zhè这zhǒng种wūzì污渍hěn很nán难xǐdiào洗掉。
Loại vết bẩn này rất khó giặt sạch.
This kind of stain is hard to wash out.
tā她yòng用qīngjiéjì清洁剂qùchú去除wūzì污渍。
Cô ấy dùng chất tẩy rửa để loại bỏ vết bẩn.
She used detergent to remove the stain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây