ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污迹
wūjì
Vết bẩn
Hán việt: ô tích
—

Gợi nhớ

Từ "污迹" (wūjì) mang nghĩa "Vết bẩn", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 迹 (jì - tích): "Dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 迹: Mỗi bước chân di chuyển trên đường (辶) cũng đều (亦) để lại những dấu vết rõ ràng phía sau (迹).

Thành phần cấu tạo

污迹
wūjì
Vết bẩn
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
迹
jì • tích
Dấu vết
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vết bẩn
Ví dụ (3)
báisè白色qúnzi裙子biǎomiàn表面yǒu有jǐ几chù处huángsè黄色de的wūjì污迹,wúfǎ无法zuòwéi作为hégépǐn合格品xiāoshòu销售。
Bề mặt chiếc váy trắng có vài vết bẩn màu vàng, không thể bán như sản phẩm đạt chuẩn.
There are several yellow stains on the surface of the white dress, so it cannot be sold as a qualified product.
zhěngxiū整修chējiān车间pèibèi配备le了zhuānyè专业de的qùwūjì去污剂lái来xiāochú消除yīwù衣物biǎomiàn表面de的gè各zhǒng种wūjì污迹。
Xưởng sửa hàng được trang bị các chất tẩy rửa chuyên dụng để xóa các vết bẩn khác nhau trên quần áo.
The finishing and repair workshop is equipped with professional stain removers to eliminate various stains on garment surfaces.
dàhuò大货bāozhuāng包装qián前bìxū必须qīngchú清除zhǐxiāng纸箱jí及nèi内bāozhuāngdài包装袋shàng上de的suǒyǒu所有huīchén灰尘hé和wūjì污迹。
Trước khi đóng gói hàng loạt, bắt buộc phải loại bỏ mọi bụi bặm và vết bẩn trên hộp carton cùng túi đóng gói bên trong.
Before bulk packaging, all dust and stains on the cartons and inner polybags must be removed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây