ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污泥
wū ní
bùn
Hán việt: ô nê
—

Gợi nhớ

Từ "污泥" (wū ní) mang nghĩa "bùn", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 泥 (ní - nê): "Bùn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 泥: Làn nước mưa (氵) hòa quyện với lớp đất sát mặt đất (尼) nhào thành thứ đất mềm nhão bám chặt chân người gọi là bùn (泥).

Thành phần cấu tạo

污泥
wū ní
bùn
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
泥
ní • nê
Bùn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
尼
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bùn
Ví dụ (3)
héhuā荷花cóng从wūní污泥zhōng中shēngzhǎng生长chūlái出来,què却fēicháng非常jiéjìng洁净。
Hoa sen sinh trưởng từ trong bùn lầy nhưng lại vô cùng tinh khiết.
Lotus flowers grow out of foul mud, yet they remain remarkably pure and clean.
hóngshuǐ洪水guòhòu过后,jiēdào街道shàng上duīmǎn堆满le了wūní污泥。
Sau khi lũ lụt đi qua, trên đường phố chất đầy bùn bẩn.
After the flood, the streets were piled high with sludge and mud.
qīnglǐ清理xiàshuǐdào下水道de的gōngrén工人shēn身shàng上zhānmǎn沾满le了wūní污泥。
Những người công nhân dọn dẹp cống rãnh trên người dính đầy bùn bẩn.
The workers cleaning the sewers were covered in filthy mud.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây