ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空气流通
kōng qì liú tōng
sự lưu thông không khí, sự thông gió
Hán việt: không khí lưu thông
—

Gợi nhớ

Từ "空气流通" (kōng qì liú tōng) nghĩa là "sự lưu thông không khí, sự thông gió", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 气 (qì): khí + 流 (liú): chảy + 通 (tōng): Giao tiếp.

Thành phần cấu tạo

空气流通
kōng qì liú tōng
sự lưu thông không khí, sự thông gió
穴
工
气
氵
㐬
辶

Định nghĩa (2)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:sự lưu thông không khí, sự thông gió
Ví dụ (5)
liánghǎo良好de的kōngqì空气liútōng流通duì对jiànkāng健康hěn很zhòngyào重要。
Sự lưu thông không khí tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.
Good air circulation is very important for health.
fángjiān房间lǐ里kōngqì空气liútōng流通bù不hǎo好,yǒudiǎn有点mèn闷。
Sự lưu thông không khí trong phòng không tốt, hơi bí ngột.
The air circulation in the room is poor and feels stuffy.
zhè这gè个bàngōngshì办公室yōngyǒu拥有chūsè出色de的kōngqì空气liútōng流通shèjì设计。
Văn phòng này sở hữu thiết kế lưu thông không khí xuất sắc.
This office has an excellent air circulation design.
dǎkāi打开chuānghu窗户kěyǐ可以ràng让shìnèi室内kōngqì空气liútōng流通。
Mở cửa sổ có thể làm cho không khí trong phòng lưu thông.
Opening windows can make indoor air circulate.
ānzhuāng安装fēngshàn风扇yǒuzhùyú有助于cùjìn促进kōngqì空气liútōng流通。
Lắp quạt máy giúp thúc đẩy không khí lưu thông.
Installing a fan helps promote air circulation.
2
Cụm động từ
Nghĩa:lưu thông không khí, thông gió

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây