ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变频空调
biànpín kòngtiáo
Điều hòa Inverter
Hán việt: biến tần không điều
—

Gợi nhớ

Từ "变频空调" (biànpín kòngtiáo) mang nghĩa "Điều hòa Inverter", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 频 (pín - tần): "thường xuyên" + 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频). • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调).

Thành phần cấu tạo

变频空调
biànpín kòngtiáo
Điều hòa Inverter
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều hòa Inverter
Ví dụ (3)
biànpínkōngtiáo变频空调kěyǐ可以tōngguò通过pínghuá平滑tiáojié调节yāsuōjī压缩机zhuànsù转速lái来wéichí维持shìnèi室内wēndù温度héngdìng恒定,bǐ比dìng定pín频kōngtiáo空调shěngdiàn省电bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Điều hòa Inverter có thể thông qua điều chỉnh mượt mà tốc độ quay máy nén để giữ nhiệt độ trong phòng luôn ổn định, tiết kiệm điện hơn 30% so với điều hòa thường.
An inverter air conditioner can maintain a constant indoor temperature by smoothly adjusting the compressor speed, saving 30% more electricity than a fixed-frequency air conditioner.
yóuyú由于biànpínkōngtiáo变频空调de的kòngzhì控制diànlùbǎn电路板jíchéng集成le了fùzá复杂qiángdiàn强电dàgōnglǜ大功率qūdòng驱动mókuài模块,shòuhòu售后wéixiū维修chéngběn成本piān偏gāo高。
Do bo mạch điều khiển của điều hòa Inverter tích hợp module lái công suất lớn điện mạnh phức tạp nên chi phí sửa chữa bảo dưỡng sau bán hàng tương đối cao.
Because the control circuit board of an inverter air conditioner integrates complex high-voltage, high-power drive modules, after-sales maintenance costs are relatively high.
zhè这tái台jiāyòng家用biànpínkōngtiáo变频空调lěngnuǎn冷暖shuāngzhì双制,shǐyòng使用de的shì是xīnxíng新型huánbǎo环保zhìlěngjì制冷剂rRsānshí'èr三十二,néngxiào能效děngjí等级wèi为yìjí一级。
Chiếc máy lạnh biến tần gia dụng này có hai chiều nóng lạnh, sử dụng ga lạnh thân thiện môi trường thế mới R32, đạt nhãn tiết kiệm năng lượng cấp 1.
This household inverter air conditioner provides both cooling and heating, uses the new eco-friendly R32 refrigerant, and has a Grade 1 energy efficiency rating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây