ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世故
shìgù
thạo đời, từng trải
Hán việt: thế cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "世故" (shìgù) mang nghĩa "thạo đời, từng trải", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

世故
shìgù
thạo đời, từng trải
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thạo đời, từng trải
Ví dụ (5)
tā他niánjìqīngqīng年纪轻轻,què却fēicháng非常shìgù世故。
Anh ấy tuổi còn trẻ, nhưng lại vô cùng lão luyện trong xã hội.
Though he is still young, he is very worldly.
zàizhí在职chǎngshàng场上,yǒushíhòu有时候bù不de得bú不biànde变得shìgù世故yìxiē一些。
Ở chốn công sở, đôi khi không thể không trở nên thức thời một chút.
In the workplace, sometimes you have no choice but to become a bit more worldly.
jīngguò经过jǐnián几年de的lìliàn历练,tā他shǎo少le了jǐ几fēn分tiānzhēn天真,duō多le了jǐ几fēn分shìgù世故。
Trải qua vài năm rèn luyện, anh ấy bớt đi vài phần ngây thơ, thêm vài phần lão luyện.
After several years of experience, he became less naive and more worldly.
tā她dàirénjiēwù待人接物fēicháng非常yuánhuá圆滑shìgù世故。
Cô ấy đối nhân xử thế vô cùng khéo léo và thức thời.
She is very smooth and worldly in the way she deals with people.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢tā他nà那zhǒng种guòyú过于shìgù世故de的xìnggé性格。
Tôi không thích tính cách quá mức lõi đời đó của anh ta.
I don't like his overly worldly personality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây