ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变故
biàngù
biến cố, tai họa, sự cố bất ngờ, rủi ro (thường là chuyện buồn).
Hán việt: biến cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "变故" (biàngù) mang nghĩa "sự cố", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 故 (gù - cố): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故).

Thành phần cấu tạo

变故
biàngù
sự cố
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biến cố, tai họa, sự cố bất ngờ, rủi ro (thường là chuyện buồn).
Ví dụ (5)
zìcóng自从jiālǐ家里fāshēng发生le了biàngù变故,tā他jiù就biànde变得chénmòguǎyán沉默寡言。
Kể từ khi trong nhà xảy ra biến cố, anh ấy trở nên trầm mặc ít nói.
Ever since the family went through a misfortune, he has become quiet and withdrawn.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,wǒmen我们yào要bǎochí保持lěngjìng冷静。
Đối mặt với biến cố ập đến bất ngờ, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
In the face of sudden upheaval, we must remain calm.
zhè这chǎng场biàngù变故chèdǐ彻底gǎibiàn改变le了tā他de的rénshēng人生guǐjì轨迹。
Biến cố này đã thay đổi hoàn toàn quỹ đạo cuộc đời anh ấy.
This upheaval completely changed the course of his life.
wèile为了yìngduì应对kěnéng可能de的biàngù变故,wǒmen我们cún存le了yì一bǐ笔bèiyòngjīn备用金。
Để ứng phó với những biến cố có thể xảy ra, chúng tôi đã để dành một khoản tiền dự phòng.
To prepare for possible unforeseen changes, we set aside an emergency fund.
rénshēng人生zǒng总huì会yǒu有gèzhǒnggèyàng各种各样de的biàngù变故。
Đời người luôn sẽ có đủ các loại biến cố.
Life is always full of all kinds of unexpected changes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây