ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亡国
wángguó
mất nước, vong quốc
Hán việt: vong quốc
—

Gợi nhớ

Từ "亡国" (wángguó) mang nghĩa "mất nước, vong quốc", kết hợp bởi 亡 (wáng - vong): "chết" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

亡国
wángguó
mất nước, vong quốc
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ biến hóa
Nghĩa:mất nước, vong quốc
Ví dụ (3)
tǒngzhìzhě统治者de的huāngyínwúdào荒淫无道zuìzhōng最终dǎozhì导致le了wángguó亡国de的bēijù悲剧。
Sự hoang dâm vô đạo của kẻ cai trị cuối cùng đã dẫn tới bi kịch mất nước.
The ruler's debauchery and tyranny ultimately led to the tragedy of the nation's downfall.
miànduì面对wàidí外敌rùqīn入侵,quánguó全国rénmín人民shìsǐ誓死dǐkàng抵抗,juébù决不dāng当wángguónú亡国奴。
Đối mặt với sự xâm lược của ngoại bang, nhân dân cả nước thề chết kháng cự, quyết không làm nô lệ mất nước.
Facing foreign invasion, people across the country vowed to fight to the death and never become slaves of a conquered nation.
lìshǐ历史shàng上yǒu有hěn很duō多qiángshèng强盛yìshí一时de的dìguó帝国zuìhòu最后yě也nánmiǎn难免wángguó亡国。
Trong lịch sử có rất nhiều đế quốc hùng mạnh một thời cuối cùng cũng không tránh khỏi bị diệt vong.
Many empires in history that were once powerful and prosperous could not avoid eventual collapse either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây