ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
覆亡
fù wáng
diệt vong, sụp đổ hoàn toàn
Hán việt: phúc vong
—

Gợi nhớ

Từ "覆亡" (fù wáng) mang nghĩa "diệt vong, sụp đổ hoàn toàn", kết hợp bởi 覆 (fù - phúc): "Lật đổ" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 覆: Nắp đậy phía trên (覀) bị lật ngược lại (复) nhiều lần làm đảo lộn tất cả hoặc bao trùm, che phủ, lật đổ (覆). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

覆亡
fù wáng
diệt vong, sụp đổ hoàn toàn
覆
fù • phúc
Lật đổ
覀
Bộ Á (biến thể)
Che đậy, úp ngược từ trên xuống (phía trên)
复
Chữ Phục
Quay lại, lặp lại / âm đọc (phía dưới)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:diệt vong, sụp đổ hoàn toàn
Ví dụ (3)
fǔbài腐败shì是dǎozhì导致zhè这gè个fēngjiànwángcháo封建王朝fùwáng覆亡de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Tham nhũng là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của vương triều phong kiến này.
Corruption was the main cause that led to the downfall of this feudal dynasty.
rúguǒ如果bù不néng能jíshí及时tiáozhěng调整zhànlüè战略,zhè这zhī支jūnduì军队jiāng将miànlín面临fùwáng覆亡de的wēixiǎn危险。
Nếu không thể điều chỉnh chiến lược kịp thời, quân đội này sẽ đối mặt với nguy cơ bị tiêu diệt hoàn toàn.
If the strategy cannot be adjusted in time, this army will face the danger of annihilation.
lìshǐ历史shàng上yǒu有wúshù无数gè个qiángshèng强盛yìshí一时de的dìguó帝国zuìzhōng最终zǒuxiàng走向le了fùwáng覆亡。
Trong lịch sử có vô số đế quốc từng hưng thịnh một thời cuối cùng đã đi đến chỗ diệt vong.
Countless once-mighty empires in history eventually met their downfall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây