ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻天覆地
fāntiān-fùdì
long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn
Hán việt: phiên thiên phúc địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "翻天覆地" (fāntiān-fùdì) mang nghĩa "long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 覆 (fù - phúc): "Lật đổ" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 覆: Nắp đậy phía trên (覀) bị lật ngược lại (复) nhiều lần làm đảo lộn tất cả hoặc bao trùm, che phủ, lật đổ (覆). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

翻天覆地
fāntiān-fùdì
long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
覆
fù • phúc
Lật đổ
覀
Bộ Á (biến thể)
Che đậy, úp ngược từ trên xuống (phía trên)
复
Chữ Phục
Quay lại, lặp lại / âm đọc (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:long trời lở đất, biến đổi hoàn toàn
Ví dụ (5)
guòqù过去shínián十年lǐ里,wǒmen我们de的jiāxiāng家乡fāshēng发生le了fāntiānfùde翻天覆地de的biànhuà变化。
Trong mười năm qua, quê hương của chúng ta đã xảy ra những sự thay đổi long trời lở đất.
Over the past decade, our hometown has undergone earth-shaking changes.
zhìnéng智能shǒujī手机de的pǔjí普及gěi给rénmen人们de的shēnghuó生活fāngshì方式dàilái带来le了fāntiānfùde翻天覆地de的yǐngxiǎng影响。
Sự phổ biến của điện thoại thông minh đã mang lại ảnh hưởng biến đổi hoàn toàn đối với lối sống của con người.
The widespread adoption of smartphones has brought about a dramatic transformation in people's way of life.
jīngguò经过jǐ几dài代rén人de的nǔlì努力,zhè这gè个céngjīng曾经pínkùn贫困de的xiǎo小cūnzhuāng村庄rújīn如今yǒu有le了fāntiānfùde翻天覆地de的gǎibiàn改变。
Trải qua sự nỗ lực của vài thế hệ, ngôi làng nhỏ từng nghèo khó này ngày nay đã có sự thay đổi biến đổi hoàn toàn.
After the efforts of several generations, this once-impoverished small village has now undergone a tremendous transformation.
kēxuéjìshù科学技术de的fēisù飞速fāzhǎn发展,ràng让zhè这gè个shìjiè世界měitiān每天dōu都zài在jīnglì经历fāntiānfùde翻天覆地de的biànqiān变迁。
Sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ đã khiến thế giới này mỗi ngày đều trải qua những biến thiên long trời lở đất.
The rapid development of science and technology is bringing about earth-shaking changes in the world every day.
tīngdào听到nà那gè个jīngrén惊人de的zhēn真xiàng相hòu后,tā他de的nèixīn内心yóurú犹如fāntiānfùde翻天覆地yìbān一般,jiǔjiǔ久久bù不néng能píngjìng平静。
Sau khi nghe được sự thật kinh người đó, nội tâm của anh ấy giống như bị lật tung long trời lở đất vậy, hồi lâu không thể bình tĩnh lại.
After hearing that shocking truth, his heart felt as if the world had been turned upside down, and he could not calm down for a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây