ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流亡
liúwáng
lưu vong, chạy trốn ra nước ngoài
Hán việt: lưu vong
—

Gợi nhớ

Từ "流亡" (liúwáng) mang nghĩa "lưu vong, chạy trốn ra nước ngoài", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 亡 (wáng - vong): "chết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 亡: Người lặng lẽ ẩn mình vào góc khuất không còn xuất hiện nữa (亡) biểu thị sự mất mát, diệt vong hay qua đời (亡).

Thành phần cấu tạo

流亡
liúwáng
lưu vong, chạy trốn ra nước ngoài
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
亡
wáng • vong
chết
亡
Bộ Vong
Hình người trốn vào trong góc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu vong, chạy trốn ra nước ngoài
Ví dụ (3)
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,chéngqiānshàngwàn成千上万de的nànmín难民liúwáng流亡hǎiwài海外。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, hàng ngàn hàng vạn người tị nạn đã lưu vong ra hải ngoại.
After the war broke out, tens of thousands of refugees went into exile overseas.
tā他yīnwèi因为fābiǎo发表fǎnduì反对yánlùn言论ér而bèipò被迫liúwáng流亡tā他guó国。
Anh ấy vì phát biểu các ngôn luận phản đối nên buộc phải sống lưu vong ở nước khác.
He was forced into exile in another country for voicing dissenting opinions.
liúwáng流亡zài在wài外de的rìzi日子fēicháng非常jiānkǔ艰苦,tā他shíkè时刻sīniàn思念zhe着gùxiāng故乡。
Những ngày tháng lưu vong nơi xứ người vô cùng gian khổ, anh ấy lúc nào cũng nhớ về quê hương.
The days of living in exile were very hard, and he missed his homeland constantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây