ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妄
wàng
vô lý, liều lĩnh
Hán việt: vọng
丶一フフノ一
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi người phụ nữ (女) đánh mất (亡) sự tỉnh táo và khuôn phép, lời nói cùng hành động sẽ trở nên liều lĩnh, vô lý (妄).

Thành phần cấu tạo

妄
wàng
vô lý, liều lĩnh
亡
Vong
Mất (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:vô lý, liều lĩnh
Ví dụ (5)
zhè这chúncuì纯粹shì是tā他de的wàngxiǎng妄想。
Đây hoàn toàn là ảo tưởng vô lý của anh ta.
This is purely his delusion.
tā他de的tàidù态度shífēn十分kuángwàng狂妄。
Thái độ của anh ta vô cùng ngạo mạn và liều lĩnh.
His attitude is extremely arrogant.
tā他jìngrán竟然gǎn敢zhèyàng这样zuò做,zhēn真shì是dǎn胆dà大wàng妄wèi为。
Anh ta mà dám làm như vậy, thật là to gan liều lĩnh.
He actually dared to do such a thing—he is truly audacious and reckless.
méiyǒu没有zhèngjù证据jiù就búyào不要wàng妄yán言。
Không có bằng chứng thì đừng có phát ngôn bừa bãi.
Don't make reckless remarks without evidence.
dírén敌人wàng妄tú图pòhuài破坏wǒmen我们de的jìhuà计划。
Kẻ thù liều lĩnh cố gắng phá hoại kế hoạch của chúng ta.
The enemy vainly attempted to sabotage our plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây