妄
丶一フフノ一
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi người phụ nữ (女) đánh mất (亡) sự tỉnh táo và khuôn phép, lời nói cùng hành động sẽ trở nên liều lĩnh, vô lý (妄).
Thành phần cấu tạo
妄
vô lý, liều lĩnh
亡
Vong
Mất (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:vô lý, liều lĩnh
Ví dụ (5)
这纯粹是他的妄想。
Đây hoàn toàn là ảo tưởng vô lý của anh ta.
This is purely his delusion.
他的态度十分狂妄。
Thái độ của anh ta vô cùng ngạo mạn và liều lĩnh.
His attitude is extremely arrogant.
他竟然敢这样做,真是胆大妄为。
Anh ta mà dám làm như vậy, thật là to gan liều lĩnh.
He actually dared to do such a thing—he is truly audacious and reckless.
没有证据就不要妄言。
Không có bằng chứng thì đừng có phát ngôn bừa bãi.
Don't make reckless remarks without evidence.
敌人妄图破坏我们的计划。
Kẻ thù liều lĩnh cố gắng phá hoại kế hoạch của chúng ta.
The enemy vainly attempted to sabotage our plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây